Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stupid”

364 câu thật có từ stupid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stupid nghĩa là ngu ngốc. stupid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking or marked by lack of intellectual acuity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stupid

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • “What affectation of diffidence was this at first?” they might have demanded; “what stupid regardlessness now?”

    Từ trong câu: stupid, affectation, first, demand, now

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may pretend to be stupid at first, but they often show that they are very clever.

    Từ trong câu: stupid, pretend, first, often, show, clever

    «Circus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218203 (bản sửa đổi 10187633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is very stupid; there is no excitement for me; I might as well be marrying someone else.”

    Từ trong câu: stupid, excitement, well, marry, someone, else

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You might feel unprepared, stupid, confused, scared, or anxious.

    Từ trong câu: stupid, feel, confuse, scare, anxious

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Curriculum Development/Instructional Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91117 (bản sửa đổi 4660944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Well, there have been clever people whom I have disliked,” said Bessie Alden; “so that I suppose I may like a stupid one.

    Từ trong câu: stupid, dislike, well, clever, people, suppose, like

    Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The reason for its attacking us might easily be accounted for on the supposition of an ugly disposition such as that which the fierce and stupid rhinoceros of Africa possesses.

    Từ trong câu: stupid, rhinoceros, disposition, fierce, reason, attack, easily, account

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A clergyman may be a very stupid, hum-drum, tiresome fellow, as well as any other man.

    Từ trong câu: tiresome, stupid, drum, fellow, well, man

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We men may be stupid both individually and collectively," I said.

    “Đàn ông chúng ta có thể ngu ngốc cả về mặt cá nhân lẫn tập thể,” tôi nói.

    Từ trong câu: individually, man, stupid

    G. Sidney Paternoster, The Motor Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #26657. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mules, asses and donkeys may be laden with gold and perfumes and yet be none the less dull and stupid animals.

    Từ trong câu: donkey, perfume, mule, gold, none, less, dull, stupid

    Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stupid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stupid blunder82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stupid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stupid trong kho câu?
Kho câu có 364 câu có từ stupid hoặc các dạng của từ, trích từ 258 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stupid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stupid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stupid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stupid: Câu phủ định (94 câu), Quá khứ đơn (60 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.