Câu tiếng Anh có từ “static”
125 câu thật có từ static hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: static nghĩa là tĩnh. static là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a crackling or hissing noise caused by electrical interference. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ static
If this is the maximum force before the block starts to move, what is the static coefficient of friction?
Từ trong câu: coefficient, maximum, force, block, start, move, static, friction
«Wright State University Lake Campus/2016-1/Phy2400/log», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=206285 (bản sửa đổi 2721328). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Except for the resulting ethnocentrism, repression of autonomy and stifling of new ideas, such static templates can function well for quite a while.
Từ trong câu: repression, autonomy, except, result, new, idea, static, function
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Preliminary attempts at automatically creating a concept maps have focused on building static summaries.
Từ trong câu: attempt, building, create, summary, map, build, focus, static
«Student Projects/Concept map», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260549 (bản sửa đổi 2127084). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Radio was developing so that people in the outback could receive signals without noise or static.
Từ trong câu: outback, radio, develop, people, receive, signal, noise, static
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Raymond Cottam Allsop/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434840 (bản sửa đổi 4349191). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The beautiful, wonderful voice burst loud and clear from the radio and then vanished in a blurb of static.
Từ trong câu: blurb, beautiful, wonderful, voice, burst, loud, clear, radio
Henry Still, Slow Burn. Nguồn: Project Gutenberg #59345. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng static
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- static equilibrium430 lần
- static coefficient222 lần
- coefficient of static196 lần
- static friction236 lần
- maintained in static405 lần
- static ip99 lần
- static electricity138 lần
- static typing29 lần
- static splint21 lần
- static variables45 lần
- quasi static14 lần
- static html21 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ static
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ static trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ static hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ static xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ static gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ static?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ static: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.