Câu tiếng Anh có từ “spontaneously”
133 câu thật có từ spontaneously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spontaneously nghĩa là một cách tự phát. spontaneously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a spontaneous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spontaneously
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some species have shown to ejaculate spontaneously, without being stimulated first.
Từ trong câu: spontaneously, species, show, stimulate, first
«Masturbation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13211 (bản sửa đổi 11004278). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The German people are fond of community music, and numerous bands and choruses have organized almost spontaneously under leaders.
Từ trong câu: spontaneously, people, fond, community, music, numerous, band, organize
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is this, probably, which has given rise to the absurd report that the negroes live principally on fruits spontaneously growing.
Từ trong câu: spontaneously, probably, give, rise, absurd, report, live, principally
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He who spontaneously says, I have not committed such or such a crime, at least admits there is room for suspecting his guilt.
Từ trong câu: spontaneously, commit, crime, least, admit, room, suspect, guilt
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Amino acids are among the small molecules that have been found to form spontaneously.
Từ trong câu: amino, acid, among, small, molecule, find, form, spontaneously
«The concept of irreducible complexity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40755 (bản sửa đổi 1642255). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spontaneously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spontaneously trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ spontaneously hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spontaneously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spontaneously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spontaneously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spontaneously: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.