Câu tiếng Anh có từ “spontaneously”
133 câu thật có từ spontaneously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spontaneously nghĩa là một cách tự phát. spontaneously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a spontaneous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spontaneously
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Heat cannot spontaneously flow from a material at lower temperature to a material at higher temperature.
Từ trong câu: spontaneously, heat, can, flow, material, low, temperature, high
«Materials Science and Engineering/List of Topics/Thermodynamics/Second Law of Thermodynamics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=48228 (bản sửa đổi 2799836). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And there had been nothing forced about it, either; it had slipped out as spontaneously as in their happiest days long ago.
Từ trong câu: spontaneously, nothing, force, either, slip, out, happy, day
Georgie, Mrs. Sheldon, Redeemed. Nguồn: Project Gutenberg #59277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But one thing was certain: if public opinion did not come forth spontaneously, nobody in that age believed it would come forth at all.
Từ trong câu: spontaneously, thing, certain, public, opinion, come, forth, nobody
Walter Lippmann, Public opinion. Nguồn: Project Gutenberg #6456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Consequently the good with the lowest storage cost spontaneously emerges as the generally accepted medium of exchange.
Do đó, hàng hóa có chi phí lưu kho thấp nhất sẽ tự động trở thành phương tiện trao đổi được chấp nhận rộng rãi.
Từ trong câu: accept, emerge, spontaneously, storage, consequently, cost, medium, good
«Economic Classroom Experiments/Kiyotaki Wright Hazlett Experiment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40826 (bản sửa đổi 2722769). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spontaneously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spontaneously trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ spontaneously hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spontaneously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spontaneously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spontaneously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spontaneously: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.