Câu tiếng Anh có từ “spontaneously”
125 câu thật có từ spontaneously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spontaneously nghĩa là một cách tự phát. spontaneously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a spontaneous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spontaneously
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Sometimes chemical changes occur spontaneously, others require the input of energy (heat) in order to occur.
Từ trong câu: spontaneously, sometimes, chemical, change, occur, other, require, input
«Introductory Chemistry Online/Chemical Reactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251157 (bản sửa đổi 4664062). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The feeling of reverence had evidently communicated itself to the huge mass of spectators, who spontaneously bared their heads and also knelt in the dust.
Từ trong câu: spontaneously, feel, reverence, evidently, communicate, itself, huge, mass
Auguste Louis Charles, Comte de, 1783-1853? La Garde-Chambonas, Anecdotal Recollections of the Congress of Vienna. Nguồn: Project Gutenberg #54061. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs Parsons spontaneously removed a valuable pearl necklace from her neck to assist in meeting the Fund's goal.
Từ trong câu: necklace, spontaneously, mr, remove, valuable, pearl, neck, assist
Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Services in this category have relatively constant activity and may become spontaneously more active when something especially controversial or newsworthy occur.
Từ trong câu: newsworthy, service, category, relatively, constant, activity, become, spontaneously
«Lentis/Snopes, PolitiFact, and Other Fact-Checking Websites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392081 (bản sửa đổi 3507182). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spontaneously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spontaneously trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ spontaneously hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spontaneously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spontaneously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spontaneously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spontaneously: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.