Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spontaneously”

133 câu thật có từ spontaneously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spontaneously nghĩa là một cách tự phát. spontaneously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a spontaneous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spontaneously

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • For example, heat transfer cannot occur spontaneously from cold to hot, because entropy would decrease.

    Từ trong câu: spontaneously, example, heat, transfer, can, occur, cold, hot

    «Entropy and the Second Law of Thermodynamics: Disorder and the Unavailability of Energy», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The republicans turned naturally and spontaneously to Lincoln, for it would be no light task to defeat so strong an opponent.

    Từ trong câu: spontaneously, turn, naturally, light, task, defeat, strong, opponent

    Henry Ketcham, The Life of Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #6811. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not only that, but Bob would repeat to her, spontaneously and gushingly, every new thing that they said, or did.

    Từ trong câu: gushingly, repeat, spontaneously, every, new, thing

    Victor Mapes, Heart and Soul by Maveric Post. Nguồn: Project Gutenberg #19432. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spontaneously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spontaneously trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ spontaneously hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spontaneously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spontaneously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spontaneously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spontaneously: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.