Câu tiếng Anh có từ “spontaneously”
130 câu thật có từ spontaneously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spontaneously nghĩa là một cách tự phát. spontaneously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a spontaneous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spontaneously
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Mice might spontaneously appear in stored grain or maggots could spontaneously appear in meat.
Từ trong câu: spontaneously, maggot, mouse, appear, store, grain, meat
«Spontaneous generation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=141663 (bản sửa đổi 10993857). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The existing equilibrium has arisen so spontaneously that it is no doubt less unstable than is generally supposed.
Từ trong câu: spontaneously, unstable, exist, equilibrium, arise, doubt, less, generally
Auguste Comte, A General View of Positivism Or, Summary exposition of the System of Thought and Life. Nguồn: Project Gutenberg #53799. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If it be the uncultivated mind, it is certain that to it the relations expressed by an axiom would never appear spontaneously.
Từ trong câu: spontaneously, axiom, mind, certain, relation, express, never, appear
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During her hysterical crisis she was unable to speak German but was spontaneously fluent in foreign languages.
Từ trong câu: hysterical, crisis, unable, speak, spontaneously, fluent, foreign, language
«Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Truth in the treatment of hysteria at the end of the 19th century», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411748 (bản sửa đổi 4392290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spontaneously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spontaneously trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ spontaneously hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spontaneously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spontaneously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spontaneously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spontaneously: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.