Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spontaneously”

132 câu thật có từ spontaneously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spontaneously nghĩa là một cách tự phát. spontaneously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a spontaneous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spontaneously

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Houses of cards will spontaneously collapse, but they never spontaneously build themselves up.

    Từ trong câu: spontaneously, house, card, collapse, never, build, themselves, up

    «General Chemistry/Thermodynamics/Entropy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52219 (bản sửa đổi 1477269). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In other words heat will not flow spontaneously from a cold to a hot object.

    Từ trong câu: spontaneously, word, heat, flow, cold, hot, object

    «Introduction to thermodynamics/Refrigerator and heat pump», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328507 (bản sửa đổi 2830570). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You needn’t bespeak contempt, Linton: anybody will have it spontaneously at your service.

    Từ trong câu: spontaneously, contempt, anybody, service

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At some point, peace and happiness will appear spontaneously.

    Từ trong câu: spontaneously, point, peace, happiness, appear

    «Yoga/Positive Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362055 (bản sửa đổi 4410929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once within the environment of the national feeling, the seed of Christian thought and modern ideas will spring up and spontaneously flourish.

    Từ trong câu: spontaneously, once, environment, national, feel, seed, christian, think

    John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spontaneously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spontaneously trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ spontaneously hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spontaneously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spontaneously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spontaneously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spontaneously: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.