Câu tiếng Anh có từ “spontaneously”
133 câu thật có từ spontaneously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spontaneously nghĩa là một cách tự phát. spontaneously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a spontaneous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spontaneously
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Such sobriquets, to be of any real value, must come spontaneously; perhaps by accident; possibly conferred by an enemy.
Từ trong câu: spontaneously, real, value, come, perhaps, accident, possibly, enemy
Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He must be satisfied at all hazards, and he resolved to make an opportunity, should such not spontaneously present itself.
Từ trong câu: spontaneously, satisfied, hazard, resolve, make, opportunity, present, itself
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The second fallacy, that man keeps all he needs and never spontaneously gives it away, must therefore be completely discarded.
Từ trong câu: fallacy, spontaneously, second, man, keep, need, never, give
Bronislaw Malinowski, Argonauts of the Western Pacific An Account of Native Enterprise and Adventure in the Archipelagoes of Melanesian New Guinea. Nguồn: Project Gutenberg #55822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spontaneously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spontaneously trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ spontaneously hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spontaneously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spontaneously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spontaneously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spontaneously: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.