Câu tiếng Anh có từ “specially”
274 câu thật có từ specially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: specially nghĩa là đặc biệt. specially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a special manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ specially
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Specially equipped vans are used by television stations as mobile studios.
Từ trong câu: equip, specially, van, use, television, station, mobile, studio
«Van», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3809 (bản sửa đổi 10983618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is prepared by specially trained chefs who know which parts, and how much of them, are safe to eat.
Từ trong câu: chef, prepare, specially, train, know, part, much, safe
«Pufferfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=304687 (bản sửa đổi 10514847). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was said by Democritus that bees could be created from the specially prepared carcass of a beaten ox.
Từ trong câu: ox, bee, create, specially, prepare, beat
«Beekeeping/The Honey Bee», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26294 (bản sửa đổi 4659769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Very great importance was attached to the annual examination, which was conducted by examiners specially appointed by the governors.
Từ trong câu: examination, examiner, annual, attached, specially, great, importance, attach
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Large storage tanks have been constructed by the sanitary commissioners with specially prepared collecting areas high up the Rock.
Từ trong câu: sanitary, storage, large, tank, construct, specially, prepare, collect
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Among the many foreign objects which were imported by Solomon into Palestine, we find that the Peacock is specially mentioned.
Từ trong câu: peacock, among, many, foreign, object, import, find, specially
J. G. Wood, Bible animals. Nguồn: Project Gutenberg #42964. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng specially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| specially designed | 298 lần |
| specially adapted | 158 lần |
| specially constructed | 101 lần |
| specially invited | 123 lần |
| specially fitted | 86 lần |
| specially trained | 75 lần |
| specially prepared | 205 lần |
| specially reserved | 67 lần |
| specially selected | 83 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ specially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ specially trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ specially hoặc các dạng của từ, trích từ 223 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ specially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ specially gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ specially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ specially: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Quá khứ đơn (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.