Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “southward”

122 câu thật có từ southward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: southward nghĩa là về phía nam. southward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: toward the south. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ southward

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The highway runs southward near the eastern coast of the island until it ends in the city of Victoria.

    Từ trong câu: southward, highway, run, near, eastern, coast, island, until

    «British Columbia Highway 1», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468888 (bản sửa đổi 10007765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He who gained the lot for carrying the members, held it; and thus was it bound, its head southward, and its face westward.

    Từ trong câu: southward, gain, lot, carry, member, hold, thus, bound

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed then as if nothing could prevent all the forest growths that lay to the southward and westward along the range from being consumed.

    Khi đó, dường như không có gì có thể ngăn chặn việc tàn phá tất cả diện tích rừng phát triển ở phía nam và phía tây dọc theo dãy núi.

    Từ trong câu: southward, seem, nothing, prevent, forest, growth, lay, westward

    J. T. Trowbridge, Cudjo's Cave. Nguồn: Project Gutenberg #31406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To the right the magnificent harbour, with many a beautiful island and many a beautiful bay, stretched some ten miles southward towards "Petropolis."

    Từ trong câu: harbour, southward, right, magnificent, harbor, many, beautiful, island

    William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She missed the fish diet of her own country, and twice every summer she sent the boys to the river, twenty miles to the southward, to fish for channel cat.

    Từ trong câu: fish, southward, diet, channel, miss, country, twice, every

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ southward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ southward trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ southward hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ southward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ southward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ southward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ southward: Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.