Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “southward”

119 câu thật có từ southward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: southward nghĩa là về phía nam. southward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: toward the south. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ southward

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Union soldiers, although still inactive, might at any time decide to confiscate their belongings, so they pushed on to the southward.

    Từ trong câu: southward, push, union, belongings, soldier, although, still, time

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the tidal wave runs southward New Orleans may have only its rebound.

    Từ trong câu: rebound, wave, run, southward, new

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ southward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ southward trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ southward hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ southward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ southward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ southward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ southward: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.