Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “southward”

119 câu thật có từ southward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: southward nghĩa là về phía nam. southward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: toward the south. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ southward

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • When I had returned southward as far as York, he changed his mind; and he would then see me.

    Từ trong câu: southward, return, far, change, mind, see

    Thomas Clarkson, The History of the Rise, Progress and Accomplishment of the Abolition of the African Slave Trade by the British Parliament (1808), Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #12507. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Manifestly it would increase rather than decrease their danger from Germany since she would have to look eastward and southward for expansion.

    Từ trong câu: southward, increase, rather, decrease, danger, since, look, eastward

    Robert Lansing, The Peace Negotiations: A Personal Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #10444. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There, those who were ready to continue their journey would separate for the valleys to the northward, westward, and southward.

    Từ trong câu: northward, southward, ready, continue, journey, separate, valley, westward

    Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Presumably this would have been an area suitable for gophers and for southward dispersal of individuals from Texas.

    Từ trong câu: dispersal, presumably, southward, area, suitable, individual

    Robert K. Selander, Vertebrates from the Barrier Island of Tamaulipas, México. Nguồn: Project Gutenberg #38004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ southward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ southward trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ southward hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ southward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ southward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ southward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ southward: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.