Câu tiếng Anh có từ “southward”
115 câu thật có từ southward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: southward nghĩa là về phía nam. southward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: toward the south. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ southward
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In spite of himself, the monk had to turn politician after the French army had gone southward.
Từ trong câu: southward, spite, himself, monk, turn, politician, army, go
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Manifestly it would increase rather than decrease their danger from Germany since she would have to look eastward and southward for expansion.
Từ trong câu: southward, increase, rather, decrease, danger, since, look, eastward
Robert Lansing, The Peace Negotiations: A Personal Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #10444. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ southward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ southward trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ southward hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ southward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ southward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ southward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ southward: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.