Câu tiếng Anh có từ “soliloquize”
53 câu thật có từ soliloquize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soliloquize nghĩa là độc thoại. soliloquize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: talk to oneself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soliloquize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"If he had only remained in Halifax," she soliloquized, "I would have done my best to be her companion.
Từ trong câu: soliloquize, remain, best, companion
John Price-Brown, In the Van; or, The Builders. Nguồn: Project Gutenberg #35203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, now, if this yere don't beat all the world," soliloquized the governor, who could scarcely believe that he had heard aright.
Từ trong câu: soliloquize, well, now, beat, world, governor, scarcely, believe
Harry Castlemon, No Moss; Or, The Career of a Rolling Stone. Nguồn: Project Gutenberg #33226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I wonder what mother meant!" soliloquized the daughter, when her mother had kissed her and said good-night; "she certainly had tears in her eyes!"
Từ trong câu: soliloquize, wonder, mother, mean, daughter, kiss, good, night
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
D'Artagnan, walking and soliloquizing, had come within a few steps of the Aiguillon House, and in front of it saw Aramis chatting gaily with three of the King's Guards.
Từ trong câu: soliloquize, walk, come, step, house, front, saw, chat
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Restricted to Prose, Vol. VII (of X): Continental Europe I. Nguồn: Project Gutenberg #24563. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"No harm in bringing it, any how--the style is good," I soliloquized, and rang the bell in a happier frame of mind than I had known for weeks.
Từ trong câu: soliloquize, harm, bring, style, good, ring, bell, happy
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soliloquize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| soliloquize stubb | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soliloquize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soliloquize trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ soliloquize hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soliloquize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soliloquize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soliloquize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soliloquize: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.