E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soliloquize”

53 câu thật có từ soliloquize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soliloquize nghĩa là độc thoại. soliloquize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: talk to oneself. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soliloquize

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Thus soliloquizing Guy made his way through the yard to the carriage-house and mounted the stairs leading to the rooms above.

    Từ trong câu: soliloquize, thus, guy, make, way, yard, carriage, house

    Harry Castlemon, Guy Harris, the Runaway. Nguồn: Project Gutenberg #56381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the writer suggested that the son must be a comfort, she looked down sadly and said in a low tone, as if soliloquizing, "He way is he way."

    Từ trong câu: soliloquize, writer, suggest, son, comfort, look, down, sadly

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng soliloquize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soliloquize stubb6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soliloquize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soliloquize trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ soliloquize hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soliloquize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soliloquize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soliloquize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soliloquize: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.