Câu tiếng Anh có từ “soliloquize”
53 câu thật có từ soliloquize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soliloquize nghĩa là độc thoại. soliloquize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: talk to oneself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soliloquize
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Ah, old fellow!" he soliloquizes as he takes your measure, "I'll have you yet.
Từ trong câu: soliloquize, old, fellow, take, measure
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The first appropriation the next legislature makes,” he soliloquized, “will have to be money enough to build a new wing on the insane-hospital.
Từ trong câu: soliloquize, first, next, legislature, make, money, enough, build
Holman Day, The Landloper: The Romance of a Man on Foot. Nguồn: Project Gutenberg #4712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"So it is," soliloquized Andres, as he went out--"at first, wouldn't have him in the house; now she will turn the house out of the windows for him.
Từ trong câu: soliloquize, go, out, first, house, now, turn, window
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soliloquize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| soliloquize stubb | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soliloquize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soliloquize trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ soliloquize hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soliloquize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soliloquize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soliloquize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soliloquize: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.