Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soliloquize”

53 câu thật có từ soliloquize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soliloquize nghĩa là độc thoại. soliloquize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: talk to oneself. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soliloquize

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "Can't get on without the sinews of war," Bertie soliloquized.

    Từ trong câu: soliloquize, get, war

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I wonder if I could make it into a cushion for mother?" soliloquized Debby, turning it around in her red fingers.

    Từ trong câu: soliloquize, wonder, make, cushion, mother, turn, around, red

    Mary Mapes, 1830-1905 [Editor] Dodge, St. Nicholas Magazine for Boys and Girls, Vol. 5, January 1878, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #19399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well, now, if this yere don't beat all the world," soliloquized the governor, who could scarcely believe that he had heard aright.

    Từ trong câu: soliloquize, well, now, beat, world, governor, scarcely, believe

    Harry Castlemon, No Moss; Or, The Career of a Rolling Stone. Nguồn: Project Gutenberg #33226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng soliloquize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soliloquize stubb6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soliloquize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soliloquize trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ soliloquize hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soliloquize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soliloquize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soliloquize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soliloquize: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.