Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “solidity”

93 câu thật có từ solidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: solidity nghĩa là sự vững chắc. solidity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the consistency of a solid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ solidity

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The world, which had seemed a fixed picture or model, gained first perspective and then solidity and movement.

    Từ trong câu: solidity, world, seem, fix, picture, model, gain, first

    J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The blocks of ice cracked with an awful noise, and certain oscillations gave warning that breaches had been made threatening their solidity.

    Từ trong câu: solidity, oscillation, block, ice, crack, awful, noise, certain

    Jules Verne, The Fur Country: Or, Seventy Degrees North Latitude. Nguồn: Project Gutenberg #8991. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a room of more distinction than I had seen since I had been in Charlestown, and reflected the solidity of its owners.

    Từ trong câu: solidity, room, distinction, see, since, reflect, owner

    Winston Churchill, Project Gutenberg Complete Works of Winston Churchill. Nguồn: Project Gutenberg #5400. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And in a few moments the Captain had produced in the great cavernous chimney a foundation for a fire that promised breadth, solidity, and continuance.

    Và chỉ trong chốc lát, Thuyền trưởng đã tạo ra trong ống khói hang lớn một nền tảng cho ngọn lửa hứa hẹn sẽ lan rộng, vững chắc và liên tục.

    Từ trong câu: solidity, moment, captain, produce, great, chimney, foundation, fire

    Harriet Beecher Stowe, The Pearl of Orr's Island: A Story of the Coast of Maine. Nguồn: Project Gutenberg #31522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The solidity was all in the superstructure; the fluctuation had been all in the foundations.

    Từ trong câu: fluctuation, solidity, foundation

    G. K. Chesterton, A Short History of England. Nguồn: Project Gutenberg #20897. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ solidity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solidity trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ solidity hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ solidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solidity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solidity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solidity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.