Câu tiếng Anh có từ “solidity”
93 câu thật có từ solidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solidity nghĩa là sự vững chắc. solidity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the consistency of a solid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solidity
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Heavy, dull faces--she lifted her head until her eyes could rest on the firm solidity of Charles's shoulder and head.
Từ trong câu: solidity, heavy, dull, face, lift, head, until, eye
Helen R. Hull, Labyrinth. Nguồn: Project Gutenberg #64634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They can never be too costly, so far as cost secures permanence and solidity, for they are to contain the most instructive documents of Omnipotence."
Từ trong câu: solidity, permanence, never, costly, far, cost, secure, contain
Louis Agassiz, Louis Agassiz: His Life and Correspondence. Nguồn: Project Gutenberg #6078. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot pause upon details, but the town has an air of elegance, of solidity, of prosperity.
Từ trong câu: elegance, can, pause, detail, town, air, solidity, prosperity
Charles Dudley Warner, Studies in the South and West, with Comments on Canada. Nguồn: Project Gutenberg #52290. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solidity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solidity trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ solidity hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solidity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solidity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solidity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.