Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “solidity”

93 câu thật có từ solidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: solidity nghĩa là sự vững chắc. solidity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the consistency of a solid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ solidity

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • And here we may hope to find solidity for the movement.

    Từ trong câu: solidity, hope, find, movement

    «Social Victorians/Victorian Things», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264334 (bản sửa đổi 2828630). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A piece of ruder pottery may be no less satisfactory if it exhibit vigor, strength and solidity.

    Từ trong câu: solidity, pottery, vigor, piece, less, satisfactory, exhibit, strength

    Charles Fergus Binns, The Potter's Craft: A Practical Guide for the Studio and Workshop. Nguồn: Project Gutenberg #40411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He may lay his first bricks upon the twentieth story, but not until he has made sure of the solidity of the frame below.

    Từ trong câu: solidity, lay, first, brick, story, until, make, sure

    Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Clear they may be, but faint they must be, and their great and prevailing characteristic, as distinguished from other mountains, is want of apparent solidity.

    Từ trong câu: solidity, clear, faint, great, prevail, characteristic, distinguish, mountain

    John Ruskin, Modern Painters, Volume 1 (of 5). Nguồn: Project Gutenberg #29907. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ solidity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solidity trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ solidity hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ solidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solidity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solidity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solidity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.