Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “solidity”

86 câu thật có từ solidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: solidity nghĩa là sự vững chắc. solidity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the consistency of a solid. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It commenced upon the solidity of truth and the substance of fruition.

    Từ trong câu: solidity, fruition, truth, substance

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 02: Hooker to South. Nguồn: Project Gutenberg #11627. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They require solidity of appearance, and their principal merit is duration.

    Từ trong câu: solidity, require, appearance, principal, merit, duration

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Auntie Hamps looked from one to the other, and at the quiet opulence of the breakfast-table, and the spacious solidities of the room.

    Từ trong câu: solidity, opulence, look, quiet, breakfast, table, spacious, room

    Arnold Bennett, Clayhanger. Nguồn: Project Gutenberg #21249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The solidity was all in the superstructure; the fluctuation had been all in the foundations.

    Từ trong câu: fluctuation, solidity, foundation

    G. K. Chesterton, A Short History of England. Nguồn: Project Gutenberg #20897. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there is no solidity, no resistance or protrusion perceived by sight."

    Từ trong câu: protrusion, solidity, resistance, perceive, sight

    Thomas Henry Huxley, Critiques and Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #12506. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ solidity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solidity trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ solidity hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ solidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solidity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solidity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solidity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.