Câu tiếng Anh có từ “solidity”
93 câu thật có từ solidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solidity nghĩa là sự vững chắc. solidity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the consistency of a solid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solidity
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The country all around is marked by roads and mounds, which exhibit the rigid lines and stern solidity of Roman construction.
Từ trong câu: solidity, country, around, mark, road, exhibit, line, stern
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine · Tiếng Anh · en-US · PD-US
They were fashioned by European craftsmen, and the solidity of the structures offered strange contrast to the rough-and-ready native houses.
Từ trong câu: solidity, fashion, structure, offer, strange, contrast, rough, ready
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The cotton is inclosed in Kentucky bagging, and the contents of each bale are compressed by the screw almost to the solidity of stone.
Từ trong câu: screw, solidity, cotton, bag, content, almost, stone
Anonymous, Cotton, Its Progress from the Field to the Needle Being a brief sketch of the culture of the plant, its picking, cleaning, packing, shipment, and manufacture · Tiếng Anh · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solidity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solidity trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ solidity hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solidity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solidity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solidity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.