Câu tiếng Anh có từ “solidity”
86 câu thật có từ solidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solidity nghĩa là sự vững chắc. solidity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the consistency of a solid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solidity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The insolence of the individual Frenchman has been the grand obstacle to the solidity of her empire."
Từ trong câu: solidity, individual, grand, obstacle, empire
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He may lay his first bricks upon the twentieth story, but not until he has made sure of the solidity of the frame below.
Từ trong câu: solidity, lay, first, brick, story, until, make, sure
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The new walls have risen upon the ancient model, and correspond with the old ones in solidity of fabric, as well as dignity of ornament.
Từ trong câu: dignity, fabric, model, solidity, correspond, ornament, new, wall
Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There has been, as in art, a study of values, which secures perspective and solidity in our representation of facts.
Từ trong câu: secure, representation, art, value, perspective, study, solidity, fact
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solidity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solidity trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ solidity hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solidity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solidity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solidity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.