Câu tiếng Anh có từ “solidity”
86 câu thật có từ solidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solidity nghĩa là sự vững chắc. solidity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the consistency of a solid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solidity
Heavy, dull faces--she lifted her head until her eyes could rest on the firm solidity of Charles's shoulder and head.
Từ trong câu: solidity, heavy, dull, face, lift, head, until, eye
Helen R. Hull, Labyrinth. Nguồn: Project Gutenberg #64634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even though the expense and delay will be greater, it will pay to give the new buildings all possible safeguards of solidity.
Từ trong câu: solidity, safeguard, even, though, expense, delay, great, pay
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the latter, though heavy in their construction, are, nevertheless, thought, by some persons, superior to the former in point of solidity and convenience.
Từ trong câu: solidity, latter, though, heavy, construction, nevertheless, think, person
Francis William Blagdon, Paris as It Was and as It Is A Sketch Of The French Capital, Illustrative Of The Effects Of The Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #8998. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A great difficulty in realising this view of Experience is to be found in the apparent Solidity and Inertia of material bodies.
Từ trong câu: difficulty, realize, apparent, material, realise, experience, solidity, great
Alexander Philip, Essays Towards a Theory of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #23422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solidity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solidity trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ solidity hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solidity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solidity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solidity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.