Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “solidity”

93 câu thật có từ solidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: solidity nghĩa là sự vững chắc. solidity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the consistency of a solid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ solidity

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It commenced upon the solidity of truth and the substance of fruition.

    Từ trong câu: solidity, fruition, truth, substance

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 02: Hooker to South. Nguồn: Project Gutenberg #11627. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He knew when to use the Norman strength and solidity, and when the Gothic lightness and grace.

    Từ trong câu: solidity, know, use, strength, grace

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They wanted only a hearing, which once obtained, their solidity and cogency were such that they were sure to prevail.

    Từ trong câu: solidity, want, hear, once, obtain, sure, prevail

    William Cowper, The Works of William Cowper His life, letters, and poems, now first completed by the introduction of Cowper's private correspondence. Nguồn: Project Gutenberg #47790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Heavy, dull faces--she lifted her head until her eyes could rest on the firm solidity of Charles's shoulder and head.

    Từ trong câu: solidity, heavy, dull, face, lift, head, until, eye

    Helen R. Hull, Labyrinth. Nguồn: Project Gutenberg #64634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dick's face, too, he found much against him, being of a round solidity with a nose too thick and a mouth a thought too small.

    Từ trong câu: solidity, face, find, much, round, nose, thick, mouth

    Alice Brown, Old Crow. Nguồn: Project Gutenberg #31372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ solidity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solidity trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ solidity hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ solidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solidity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solidity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solidity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.