Câu tiếng Anh có từ “soaking”
70 câu thật có từ soaking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soaking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of becoming softened and saturated as a consequence of being immersed in water (or other liquid). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soaking
Spoil stores of grain, fruit and vegetables by soaking them in water so that they will rot.
Từ trong câu: soaking, spoil, store, grain, fruit, vegetable, soak, water
United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just throw out the rest, and I’ll put on my wet hat, which ought to feel nice and cool after all that soaking.”
Từ trong câu: soaking, throw, out, rest, put, wet, hat, ought
Robert Shaler, The Boy Scouts of the Naval Reserve. Nguồn: Project Gutenberg #48410. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are composed of silex; hence, long soaking in very dilute hydrochloric acid will do more and better work after the fossils have been brought home, than fifty chisels.
Từ trong câu: soaking, compose, hence, long, soak, dilute, acid, better
Thomas Wiltshire, On the Red Chalk of England. Nguồn: Project Gutenberg #42356. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is certainly best used while fresh, though some suspend it until dry, and then store it for future use, in which case it will require soaking in water when required.
Từ trong câu: soaking, certainly, best, use, fresh, though, suspend, until
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When this soaking has been accomplished we will prepare the microtome, which we will assume to be Rutherford’s.
Từ trong câu: soak, soaking, accomplish, prepare, assume
Sylvester Marsh, Section-Cutting A Practical Guide to the Preparation and Mounting of Sections for the Microscope, Special Prominence Being given to the Subject of Animal Sections. Nguồn: Project Gutenberg #55930. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Our site is said to be a fearful swamp, so to-day, which has been soaking wet, will be a good test for it.
Từ trong câu: soak, soaking, site, day, wet, good, test
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Soaking all such specimens in benzine will soften the grease so that it can be rubbed off with a soft brush.
Từ trong câu: brush, specimen, soak, rub, soaking, soft, off
Walter W. Froggatt, Australian insects. Nguồn: Project Gutenberg #76505. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soaking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soaking trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ soaking hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soaking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soaking gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soaking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soaking: Quá khứ tiếp diễn (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.