Câu tiếng Anh có từ “soaking”
74 câu thật có từ soaking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soaking nghĩa là ướt sũng, thấm đẫm nước. soaking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of becoming softened and saturated as a consequence of being immersed in water (or other liquid). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soaking
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I've been soaking it fifteen years and I am alive yet."
Từ trong câu: soaking, soak, fifteen, year, alive
Jacob A. Riis, The Children of the Poor. Nguồn: Project Gutenberg #32609. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
'Tis only because that every day the tea I'm forced to pick; The soaking rains and driving winds have spoiled my former charms.
Từ trong câu: soaking, because, every, day, tea, force, pick, soak
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In DR. DIAMOND'S process for paper negatives, he says the paper, after the iodizing solution has been applied, must be dried before soaking in water.
Từ trong câu: soaking, dr, process, paper, negative, solution, apply, dry
Various, Notes and Queries, Number 170, January 29, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42785. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are composed of silex; hence, long soaking in very dilute hydrochloric acid will do more and better work after the fossils have been brought home, than fifty chisels.
Từ trong câu: soaking, compose, hence, long, soak, dilute, acid, better
Thomas Wiltshire, On the Red Chalk of England. Nguồn: Project Gutenberg #42356. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When this soaking has been accomplished we will prepare the microtome, which we will assume to be Rutherford’s.
Từ trong câu: soak, soaking, accomplish, prepare, assume
Sylvester Marsh, Section-Cutting A Practical Guide to the Preparation and Mounting of Sections for the Microscope, Special Prominence Being given to the Subject of Animal Sections. Nguồn: Project Gutenberg #55930. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Our site is said to be a fearful swamp, so to-day, which has been soaking wet, will be a good test for it.
Từ trong câu: soak, soaking, site, day, wet, good, test
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soaking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soaking trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ soaking hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soaking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soaking gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soaking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soaking: Quá khứ tiếp diễn (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.