Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soaking”

77 câu thật có từ soaking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soaking nghĩa là ướt sũng, thấm đẫm nước. soaking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of becoming softened and saturated as a consequence of being immersed in water (or other liquid). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soaking

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The longer it is kept after drying, the higher it will be; and if hard, it may require soaking three or four hours.--Another way.

    Từ trong câu: soaking, long, keep, dry, high, hard, require, soak

    Mary, active 1823-1849 Eaton, The Cook and Housekeeper's Complete and Universal Dictionary; Including a System of Modern Cookery, in all Its Various Branches, Adapted to the Use of Private Families. Nguồn: Project Gutenberg #29084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps the evil of distortion caused by enameling may be reduced to a minimum by soaking the print in alcohol previous to laying it upon the glass.

    Từ trong câu: soaking, perhaps, evil, distortion, cause, reduce, minimum, soak

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The former, he thought, would fatten faster by shelling, and soaking it in the water--the latter, perhaps, if treated in the same manner, might grow too fat to labor.

    Từ trong câu: soaking, former, think, fast, soak, water, latter, perhaps

    Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yea, he with whom neither soaking slander, nor startling statements, are successful, may be called farseeing.'

    Từ trong câu: soak, startling, soaking, neither, startle, statement, successful, call

    552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All excess of sulphuric acid may now be removed by soaking the plate in methylated alcohol, after which it is dried.

    Từ trong câu: soak, sulphuric, alcohol, soaking, acid, excess, now, remove

    Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soaking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soaking trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ soaking hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soaking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soaking gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soaking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soaking: Quá khứ tiếp diễn (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.