Câu tiếng Anh có từ “soaking”
70 câu thật có từ soaking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soaking nghĩa là ướt sũng, thấm đẫm nước. soaking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of becoming softened and saturated as a consequence of being immersed in water (or other liquid). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soaking
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We hurry home, and only arrive just in time to escape a thorough soaking, for the rain comes streaming down.
Từ trong câu: soaking, hurry, home, arrive, time, escape, thorough, soak
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was the first warm morning of early spring and the sun was just soaking the moisture out of the ground.
Từ trong câu: soaking, first, warm, morning, early, spring, sun, soak
Carroll Dana Winslow, With the French Flying Corps. Nguồn: Project Gutenberg #46299. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The longer it is kept after drying, the higher it will be; and if hard, it may require soaking three or four hours.--Another way.
Từ trong câu: soaking, long, keep, dry, high, hard, require, soak
Mary, active 1823-1849 Eaton, The Cook and Housekeeper's Complete and Universal Dictionary; Including a System of Modern Cookery, in all Its Various Branches, Adapted to the Use of Private Families. Nguồn: Project Gutenberg #29084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We lay upon the ground with nothing but a blanket over us; and, though I was suffering from fever, I got soaking wet to the skin.
Từ trong câu: soaking, lay, ground, nothing, blanket, though, suffer, fever
Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A solution of red oak bark was made by soaking the bark in water and this solution was poured over the hides.
Từ trong câu: soak, soaking, solution, red, oak, bark, make, water
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soaking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soaking trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ soaking hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soaking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soaking gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soaking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soaking: Quá khứ tiếp diễn (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.