Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sloppy”

100 câu thật có từ sloppy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sloppy nghĩa là cẩu thả. sloppy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking neatness or order. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sloppy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • While students often begin their blog experience with sloppy grammar and spelling, the presence of an audience generally changes that.

    Từ trong câu: sloppy, student, often, begin, blog, experience, grammar, spell

    «Blended Learning in K-12/Blended Learning in Grades 9-12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42995 (bản sửa đổi 4325463) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sloppy stayed there, staring at the pattern of the paper on the wall, until the Secretary and Mrs Boffin came back together.

    Từ trong câu: pattern, sloppy, stay, stare, paper, wall, until, secretary

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I burst into tears--I am afraid, my dear, you will think this a very sloppy letter in more ways than one--and I really felt very badly.

    Từ trong câu: badly, sloppy, burst, tear, afraid, dear, think, letter

    Bram Stoker, Dracula · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Risk is not an essential element of (human) beings' unfolding, but rather the by product of sloppy minds and poor phrasing.

    Từ trong câu: unfold, risk, essential, element, human, be, rather, product

    «Historical Rhetorics/The Death of Rhetorics of Substance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214486 (bản sửa đổi 3018423) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sloppy

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sloppy pavements7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sloppy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sloppy trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ sloppy hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sloppy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sloppy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sloppy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sloppy: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.