Câu tiếng Anh có từ “sloppy”
64 câu thật có từ sloppy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sloppy nghĩa là cẩu thả. sloppy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking neatness or order. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sloppy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For example, labeling someone sloppy may quickly lead to dismissing this person entirely.
Từ trong câu: sloppy, example, label, someone, quickly, lead, dismiss, person
«Dialectical Behavioral Therapy/Core Mindfulness Skills/Non-Judgmentally», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39647 (bản sửa đổi 4581881). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As you may have realised, we are sometimes very sloppy in our use of English!
Từ trong câu: sloppy, realise, sometimes, use
«Discrete Mathematics/Logic/Page 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177110 (bản sửa đổi 4415086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For simple programs, short and sloppy one-time programs, extensive optimizations might not make much sense.
Từ trong câu: sloppy, simple, program, short, time, extensive, make, much
«Parrot Virtual Machine/Running Parrot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161553 (bản sửa đổi 3235999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Short or sloppy looking articles may contain questionable facts.
Từ trong câu: sloppy, short, look, article, contain, fact
«Botany/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1085 (bản sửa đổi 3212416). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sloppy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sloppy pavements | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sloppy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sloppy trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ sloppy hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sloppy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sloppy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sloppy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sloppy: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.