Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sloppy”

64 câu thật có từ sloppy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sloppy nghĩa là cẩu thả. sloppy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking neatness or order. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sloppy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Do not leave bong out - It will melt into a big sloppy mess.

    Từ trong câu: sloppy, leave, out, melt, big, mess

    «Marijuana/How to build a pykrete bong», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97683 (bản sửa đổi 2595030). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “Well, then it is certain that he will now find you in a very sloppy condition.

    Từ trong câu: sloppy, well, certain, now, find, condition

    Burt L. Standish, Frank Merriwell's False Friend; Or, An Investment in Human Nature. Nguồn: Project Gutenberg #61853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In practice, the model will probably be a bit more sloppy.

    Từ trong câu: sloppy, practice, model, probably, bit

    «Peeragogy Handbook V1.0/Researching Peeragogy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291032 (bản sửa đổi 4632725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I burst into tears--I am afraid, my dear, you will think this a very sloppy letter in more ways than one--and I really felt very badly.

    Từ trong câu: badly, sloppy, burst, tear, afraid, dear, think, letter

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sloppy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sloppy pavements7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sloppy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sloppy trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ sloppy hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sloppy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sloppy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sloppy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sloppy: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.