Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sloppy”

64 câu thật có từ sloppy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sloppy nghĩa là cẩu thả. sloppy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking neatness or order. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sloppy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Lou would make him get ‘fits’ and stop wearing sloppy, baggy arrangements.

    Lou sẽ khiến anh ấy trở nên 'vừa vặn' và ngừng mặc những bộ đồ luộm thuộm, rộng thùng thình.

    Từ trong câu: sloppy, make, get, fit, stop, wear, arrangement

    Amelia E. Barr, The Man Between: An International Romance. Nguồn: Project Gutenberg #787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "All I know is that Sloppy Jane adored him, and she's not the dog to adore anyone who would shed blood."

    Từ trong câu: sloppy, know, adore, dog, anyone, shed, blood

    Fergus Hume, The Red Window. Nguồn: Project Gutenberg #42056. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was wet and sloppy outside, but Lefever was indifferent to the rain, and de Spain thought it would be undignified to complain of it.

    Từ trong câu: sloppy, wet, outside, indifferent, rain, think, complain

    Frank H. Spearman, Nan of Music Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #29571. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sloppy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sloppy pavements7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sloppy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sloppy trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ sloppy hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sloppy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sloppy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sloppy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sloppy: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.