Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “simulate”
131 câu thật có từ simulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: simulate nghĩa là mô phỏng. simulate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: reproduce someone's behavior or looks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ simulate
Simulating real problems and real problem-solving is one function of project-based learning.
Từ trong câu: simulate, real, problem, solve, function, project, base, learn
«Instructional Technology/Project Based Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25858 (bản sửa đổi 4301038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Had Dahlia's misery been in any degree simulated, her eyes now, as well as her ears, would have taken positive assurance of his departure.
Từ trong câu: simulate, misery, degree, eye, now, well, ear, take
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Army at Edgewood Arsenal, do you have occasion to simulate substances for testing purposes on determining the path of a bullet through the human body?
Từ trong câu: simulate, army, occasion, substance, test, purpose, determine, path
United States. Warren Commission, Warren Commission (05 of 26): Hearings Vol. V (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44005. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A simulated voice emerged from the small speaker on the face of the device and gave it back . . . in flawless Japanese.
Từ trong câu: flawless, simulate, voice, emerge, small, speaker, face, device
Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
More accurately, Turing machines are a method of simulating the operation of computers, a metaphor that enables us to imitate their logical processes.
Từ trong câu: imitate, logical, accurately, metaphor, simulate, machine, method, operation
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng simulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- simulate annealing10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ simulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simulate trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ simulate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ simulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simulate: can và could (19 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.