Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “simulate”

131 câu thật có từ simulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: simulate nghĩa là mô phỏng. simulate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: reproduce someone's behavior or looks. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In addition, the two tracks running side-by-side simulate the double-track lines often seen in real life.

    Từ trong câu: simulate, addition, track, run, side, double, line, often

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Model Railroad», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177441 (bản sửa đổi 4645164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will simulate talking more easily, and help the child to not choose drugs as the go to “pick me up”.

    Từ trong câu: simulate, talk, easily, help, child, choose, drug, go

    «Substance abuse», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148856 (bản sửa đổi 2589548). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Officials even set up a simulated train track to test the drivers' skills.

    Từ trong câu: official, simulate, even, set, up, train, track, test

    «Texas 'roadeo' lets school bus drivers show their mettle», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=420218 (bản sửa đổi 4827262). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • D. Students use a piece of educational software to simulate exploring a rain forest.

    Từ trong câu: have, student, use, piece, educational, software, simulate, explore

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 13/13.6.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194593 (bản sửa đổi 4665233). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng simulate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • simulate annealing10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ simulate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simulate trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ simulate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ simulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simulate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simulate: can và could (19 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.