Câu tiếng Anh có từ “simulate”
131 câu thật có từ simulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: simulate nghĩa là mô phỏng. simulate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: reproduce someone's behavior or looks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ simulate
Many aspects of “real life” can be simulated, practiced and even carried out in virtual reality.
Từ trong câu: simulate, many, aspect, real, life, practice, even, carry
«Emerging Instructional Technology/Simulations and Gaming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141567 (bản sửa đổi 3680763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pardon my playing upon your very natural fears, old man, but you could not have simulated panic half so naturally!
Từ trong câu: simulate, pardon, play, natural, fear, old, man, panic
Sax Rohmer, The Return of Dr. Fu-Manchu. Nguồn: Project Gutenberg #1183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng simulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- simulate annealing10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ simulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simulate trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ simulate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ simulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simulate: can và could (19 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.