Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “simulate”

131 câu thật có từ simulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: simulate nghĩa là mô phỏng. simulate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: reproduce someone's behavior or looks. Xem trang từ điển đầy đủ

  • And so it came to pass that the philanthropic spirit was awakened in the breasts of philanthropists and simulated by others who loved themselves only.

    Từ trong câu: philanthropist, philanthropic, simulate, come, pass, spirit, breast, other

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Early concepts of simulated realities can also be seen in Plato's Allegory of the Cave.

    Từ trong câu: allegory, early, concept, simulate, reality, see, cave

    «History of video games/Understanding Historical Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423349 (bản sửa đổi 4532028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The cabin was pressurized, though it did not attempt to simulate sea-level pressure.

    Từ trong câu: pressurize, cabin, though, attempt, simulate, sea, level, pressure

    Murray Leinster, Space Platform. Nguồn: Project Gutenberg #25051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many computer programs simulate or emulate other systems.

    Từ trong câu: emulate, many, computer, program, simulate, system

    «Artificial Consciousness/Computer Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=77238 (bản sửa đổi 2476635). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng simulate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • simulate annealing10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ simulate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simulate trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ simulate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ simulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simulate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simulate: can và could (19 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.