Câu tiếng Anh có từ “simulate”
131 câu thật có từ simulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: simulate nghĩa là mô phỏng. simulate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: reproduce someone's behavior or looks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ simulate
There was also a system to create simulated tank tracks or remove them.
Từ trong câu: simulate, system, create, tank, track, remove
«Dummy tank», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=919297 (bản sửa đổi 10795596). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But there is a large element in Japan that simulates a taste for philosophical study.
Từ trong câu: simulate, large, element, taste, philosophical, study
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Behind the simulated cheer of his greeting there was something else which Old Jerry found disturbingly new and hard to place.
Từ trong câu: simulate, behind, cheer, greet, something, else, old, find
Larry, -1925 Evans, Once to Every Man. Nguồn: Project Gutenberg #29646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thirdly, there are those who simulate thought and brain-work while they have nothing to give but hack phrases uttered with a glib tongue.
Từ trong câu: thirdly, simulate, think, brain, work, nothing, give, hack
Walther Rathenau, The New Society. Nguồn: Project Gutenberg #20936. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng simulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- simulate annealing10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ simulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simulate trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ simulate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ simulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simulate: can và could (19 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.