Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “simulate”
131 câu thật có từ simulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: simulate nghĩa là mô phỏng. simulate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: reproduce someone's behavior or looks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ simulate
The physics engine simulates what the final hole will look like.
Từ trong câu: simulate, physics, engine, final, hole, look, like
«Anthropomorphic Robotics Project/Brainstorming/Artificial intelligence and cognitive systems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=29079 (bản sửa đổi 2721960). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Then they will write a computer program that tries to simulate the same answers that the humans gave.
Sau đó, họ sẽ viết một chương trình máy tính cố gắng mô phỏng những câu trả lời giống như con người đưa ra.
Từ trong câu: simulate, write, computer, program, try, answer, human, give
«Similarity (psychology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168737 (bản sửa đổi 9574239). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The action will be the same as the simulated action.
Từ trong câu: simulate, action
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This will simulate talking more easily, and help the child to not choose drugs as the go to “pick me up”.
Từ trong câu: simulate, talk, easily, help, child, choose, drug, go
«Substance abuse», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148856 (bản sửa đổi 2589548). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When a perturbation occurs, a model will simulate one or several solutions, in order to regain the equilibrium.
Từ trong câu: equilibrium, occur, model, simulate, several, solution, order, regain
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That task or behavior will simulate, as authentically as possible, a real task or behavior that gets performed in the professional world.
Nhiệm vụ hoặc hành vi đó sẽ mô phỏng một cách chân thực nhất có thể một nhiệm vụ hoặc hành vi thực tế được thực hiện trong thế giới nghề nghiệp.
Từ trong câu: professional, possible, perform, get, task, simulate, behavior, real
«Create a training and development plan/how to contribute», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226508 (bản sửa đổi 2010760). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng simulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- simulate annealing10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ simulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simulate trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ simulate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ simulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simulate: can và could (19 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.