Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “signature”

239 câu thật có từ signature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: signature nghĩa là chữ ký. signature là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: your name written in your own handwriting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ signature

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Although that is correct, other functions may have this same type signature.

    Từ trong câu: signature, although, correct, function, type

    «Haskell/Lists and tuples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85159 (bản sửa đổi 3848349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The bank might also require additional information under that signature (such as account number for example).

    Từ trong câu: signature, bank, require, additional, information, account, number, example

    «The Computer Revolution/E commerce/Online Banking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100968 (bản sửa đổi 2291360). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A professional signature may include your company name and title as well.

    Từ trong câu: signature, professional, include, company, name, title, well

    «ICT4 Elderly/Advanced e-writing skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411188 (bản sửa đổi 3829434). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To this answer might be added also the solemn declaration and signature of all the Catholics in Great Britain.

    Từ trong câu: signature, answer, add, declaration, great

    George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • May it only be your signature, it will find in my album a place of honour.

    Từ trong câu: album, signature, find, place, honor

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Another customization of the generator which may be required is to add an additional $options parameter to all signatures and calls.

    Từ trong câu: generator, another, require, add, additional, option, parameter, signature

    «XQuery/Generating Skeleton Typeswitch Transformation Modules», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=245218 (bản sửa đổi 3677554). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng signature

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
digital signature138 lần
forged signature40 lần
signature strengths32 lần
electronic signature40 lần
key signature161 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ signature

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ signature trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ signature hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ signature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ signature gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ signature?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ signature: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.