Câu tiếng Anh có từ “signature”
239 câu thật có từ signature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: signature nghĩa là chữ ký. signature là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: your name written in your own handwriting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ signature
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I think most people find the act of writing, especially writing a signature, a pleasant thing to do.
Từ trong câu: signature, think, people, find, act, write, especially, pleasant
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is another way to figure out the key signature, which does not depend on matching the scale exactly.
Từ trong câu: signature, another, way, figure, out, key, depend, match
«Music Theory/Finding the Key and Mode of a Piece», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8797 (bản sửa đổi 3413201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng signature
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| digital signature | 138 lần |
| forged signature | 40 lần |
| signature strengths | 32 lần |
| electronic signature | 40 lần |
| key signature | 161 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ signature
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ signature trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ signature hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ signature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ signature gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ signature?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ signature: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.