Câu tiếng Anh có từ “sightseeing”
34 câu thật có từ sightseeing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sightseeing nghĩa là tham quan. sightseeing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: going about to look at places of interest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sightseeing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It is difficult to tell whether this means devotion or sightseeing, jest or earnest.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, difficult, tell, whether, mean, devotion, earnest
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The next morning after we arrived at Florence we sallied out sightseeing.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, next, morning, arrive, out
Marietta Holley, Around the World with Josiah Allen's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #30190. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Maybe I'll be there when you come, and we'll go sightseeing together."
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, maybe, come, go, together
Alice B. Emerson, Betty Gordon in Washington; Or, Strange Adventures in a Great City. Nguồn: Project Gutenberg #6853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Organized sightseeing tours may be made through Chinatown with licensed guides, but visitors can wander securely about at will.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, organize, tour, make, license, guide, visitor
Fred Brandt, Fascinating San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #11510. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There ensued a month of conscientious sightseeing in Paris, and that unfriendly city afforded him only one glimpse of the Countess.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, month, conscientious, unfriendly, city, afford, glimpse
Booth Tarkington, His Own People. Nguồn: Project Gutenberg #2326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, she was easy-going, and quite content either to go sightseeing in the neighbourhood or stroll about in the country surrounding the township.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, however, easy, go, quite, content, either
Marie Bjelke Petersen, The captive singer. Nguồn: Project Gutenberg #78003. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The stranger, for sightseeing, and the general public, to take advantage of a short cut to the river, throng its walks during the busy hours around noontime.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, stranger, general, public, take, advantage, short
M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sightseeing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sightseeing trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ sightseeing hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sightseeing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sightseeing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sightseeing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sightseeing: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.