Câu tiếng Anh có từ “sightseeing”
34 câu thật có từ sightseeing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sightseeing nghĩa là tham quan. sightseeing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: going about to look at places of interest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sightseeing
Again the "blue book" came into play, and we took a little sightseeing trip up Main Street.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, again, blue, book, come, play, take
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"When we find the keys we can go sightseeing by ourselves.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, find, key, go, ourselves
Helen Leah, 1860?-1926 Reed, Amy in Acadia: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #35985. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And so the small Toku remained at the school while the Corners went on with their sightseeing.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, small, remain, school, corner, go
Amy Ella Blanchard, The four Corners in Japan. Nguồn: Project Gutenberg #45518. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Flight came home first, then, after many happy days of appreciative sightseeing, Aunt Jane and Gillian.
Ông Flight về nhà trước, sau đó, sau nhiều ngày vui vẻ đi tham quan ngắm cảnh, dì Jane và Gillian.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, mr, flight, come, home, first, many
Charlotte M. Yonge, Beechcroft at Rockstone. Nguồn: Project Gutenberg #5156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After breakfast the next morning, a breakfast eaten with excellent appetites, the two boys set out on a sightseeing tour about the school.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, breakfast, next, morning, eat, excellent, appetite
Ralph Henry Barbour, Left End Edwards. Nguồn: Project Gutenberg #20650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the afternoon of the second day, Signe went to the art gallery, and that was the end of her sightseeing to other parts.
Chiều ngày thứ hai, Signe đến phòng trưng bày nghệ thuật và thế là kết thúc chuyến tham quan các khu vực khác của cô.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, afternoon, second, day, go, art, gallery
Nephi Anderson, Added Upon A Story. Nguồn: Project Gutenberg #17249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sightseeing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sightseeing trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ sightseeing hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sightseeing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sightseeing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sightseeing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sightseeing: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.