Câu tiếng Anh có từ “sightseeing”
35 câu thật có từ sightseeing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sightseeing nghĩa là tham quan. sightseeing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: going about to look at places of interest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sightseeing
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She was Anne Winthrop then, and Louise and she had found much in common to enjoy in shopping and sightseeing.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, find, much, common, enjoy, shop
Henry Herbert Knibbs, Overland Red: A Romance of the Moonstone Cañon Trail. Nguồn: Project Gutenberg #19763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He also felt the traditional pilgrimages from master to master had become hardly more than a glorified version of sightseeing.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, feel, traditional, master, become, hardly, glorify
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sightseeing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sightseeing trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ sightseeing hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sightseeing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sightseeing gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 7 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sightseeing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sightseeing: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.