Câu tiếng Anh có từ “sightseeing”
34 câu thật có từ sightseeing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sightseeing nghĩa là tham quan. sightseeing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: going about to look at places of interest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sightseeing
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She could not be made to see why she should not accept a boy’s invitation to go to New York City for a sightseeing excursion.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, make, see, accept, invitation, go, new
William Isaac Thomas, The Unadjusted Girl, With Cases and Standpoint for Behavior Analysis. Nguồn: Project Gutenberg #59826. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sightseeing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sightseeing trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ sightseeing hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sightseeing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sightseeing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sightseeing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sightseeing: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.