Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “showcase”

72 câu thật có từ showcase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: showcase nghĩa là trưng bày. showcase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a setting in which something can be displayed to best effect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ showcase

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • This example showcases how brief MI can be used as an intervention for addiction.

    Từ trong câu: showcase, example, brief, use, intervention, addiction

    «Motivation and emotion/Book/2021/Brief motivational interviewing as an intervention for addiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276242 (bản sửa đổi 2741322). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Your blog could also help showcase your skills and track your job search.

    Từ trong câu: showcase, blog, help, skill, track, job, search

    «Information Technology and Ethics/Social Networking and Business», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262328 (bản sửa đổi 3641351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It showcases how people's movement between regions can lead to the fusion of artistic traditions.

    Từ trong câu: showcase, movement, region, lead, fusion, artistic, tradition

    «Sylheti/Ballads», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461534 (bản sửa đổi 4431552). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Just as with dance, YouTube can be used to showcase student work.

    Từ trong câu: showcase, dance, use, student, work

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 26/Using YouTube to Teach the Performing Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190015 (bản sửa đổi 3270247). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Blogs can be used to describe events, showcase graphical design, and convey perceptions of the world.

    Từ trong câu: showcase, blog, use, describe, event, design, convey, perception

    «Web 2.0 for Professional Use/Blogs and Blogging», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=70160 (bản sửa đổi 2833870). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We can include a curve fit to showcase this relationship.

    Từ trong câu: showcase, include, curve, fit, relationship

    «Physics Explained Through a Video Game/Speed and Average Velocity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=468724 (bản sửa đổi 4660441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By sharing resources and ideas, players can collaborate on ambitious projects, constructing entire worlds that showcase their combined talents.

    Từ trong câu: showcase, collaborate, share, resource, idea, player, ambitious, project

    «Simple Guide to Minecraft/Creative», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456369 (bản sửa đổi 4296460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Showcases how infrastructure can drive growth and shape regions.

    Từ trong câu: showcase, drive, growth, shape, region

    «Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Guangzhou South Railway Station», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461993 (bản sửa đổi 4337815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng showcase

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taipei showcase7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ showcase

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ showcase trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ showcase hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ showcase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ showcase gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ showcase?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ showcase: can và could (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.