Câu tiếng Anh có từ “showcase”
72 câu thật có từ showcase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: showcase nghĩa là trưng bày. showcase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a setting in which something can be displayed to best effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ showcase
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The introduction should showcase the educational outcome rather than the school need.
Từ trong câu: showcase, introduction, educational, outcome, rather, school, need
«K-12 School Computer Networking/Chapter 24», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164715 (bản sửa đổi 3753046). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng showcase
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| taipei showcase | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ showcase
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ showcase trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ showcase hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ showcase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ showcase gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ showcase?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ showcase: can và could (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.