Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “showcase”

72 câu thật có từ showcase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: showcase nghĩa là trưng bày. showcase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a setting in which something can be displayed to best effect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ showcase

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He leaned across the showcase, and tried to grasp her hand.

    Từ trong câu: showcase, lean, across, try, grasp, hand

    Clara H. Holmes, Floating Fancies among the Weird and the Occult. Nguồn: Project Gutenberg #61005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the hall he passed a white cravat and a majestic leather satchel, evidently the old gentleman of the showcase.

    Từ trong câu: showcase, hall, pass, white, leather, evidently, old, gentleman

    Alphonse Daudet, The Nabob, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #20646. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For there, he saw, still stood near the back of the shop a showcase from within which he caught a sheen of tarnished metal.

    Từ trong câu: showcase, saw, still, stand, near, back, shop, catch

    George Allan England, Darkness and Dawn. Nguồn: Project Gutenberg #7463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She observed that learned men were not curious, and that it is indiscreet to question them on things that are not in their own showcases.

    Cô quan sát thấy rằng những người đàn ông có học thức không tò mò và việc hỏi họ về những thứ không có trong tủ trưng bày của họ là điều thiếu thận trọng.

    Từ trong câu: showcase, observe, learn, man, curious, question, thing

    Anatole France, The Red Lily: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #3919. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With a wink at the Reverend Minot Weeks who stood by the door leading to the street, he tapped with his knuckles on the showcase.

    Từ trong câu: showcase, wink, week, stand, door, lead, street, tap

    Sherwood Anderson, Marching Men. Nguồn: Project Gutenberg #7045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng showcase

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taipei showcase7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ showcase

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ showcase trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ showcase hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ showcase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ showcase gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ showcase?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ showcase: can và could (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.