Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shatter”

169 câu thật có từ shatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shatter nghĩa là đập vỡ. shatter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: break into many pieces. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shatter

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There was something more in it,--an unknown meaning that her shattered brain struggled to grasp.

    Từ trong câu: shatter, grasp, something, unknown, mean, brain, struggle

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is nothing in the world more shattering, more unendurable than inactivity and suspense at such moments.

    Từ trong câu: shatter, nothing, world, moment

    Aleksandr Herzen, My past and thoughts, vol. 2 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #78332. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I saw them--ragged, furtive scarecrows--prowling in the shattered ruins of their homes, seeking salvage where there was no salvage to be found.

    Từ trong câu: salvage, saw, prowl, shatter, ruin, home, seek, find

    Louis, 1869-1956 [Illustrator] Raemaekers, Raemaekers' Cartoon History of the War, Volume 1 The First Twelve Months of War. Nguồn: Project Gutenberg #34031. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though the leg was badly shattered near the joint of the hip, there was every reason to hope that it might be saved.

    Từ trong câu: hip, though, leg, badly, shatter, near, joint, every

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Beneath there was a pit, with crumbling earth sides, and at the bottom a mass of shattered stonework and debris.

    Từ trong câu: crumble, debris, stonework, beneath, pit, earth, side, bottom

    F. S. Brereton, With Joffre at Verdun: A Story of the Western Front. Nguồn: Project Gutenberg #30791. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shatter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shatter nerves146 lần
shatter fragments93 lần
shatter remnants34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shatter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shatter trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ shatter hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shatter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shatter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shatter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shatter: Quá khứ đơn (27 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.